Trạng từ nhấn mạnh trong tiếng Anh

intensifying-adverbs

Trong tiếng Anh có rất nhiều cách để nói nhiều hay rất nhiều. Ví dụ, chúng ta có thể sử dụng những từ như highly, utterly, bitterly hay absolutely. Những từ này liên kết chặt chẽ với những từ nhất định.

I – HIGHLY

Trạng từ “highly” có thể đứng trước các tính từ sau:

unlikely unusual successful competitive profitable

effective controversial recommended

Example:

  • It is highly unlikely that the bride will turn up at the wedding on time.

Ít có khả năng cô dâu sẽ đến đám cưới đúng giờ. 

  • This textbook is highly recommended for those who want to improve their writting skill.

Quyển sách giáo khoa này thì rất được khuyến khích cho những ai muốn nâng cao kĩ năng viết của mình.

  • The population policy established in China was highly effective because its natural population growth rate decreased considerably during last decade.

    Chính sách dân số được ban hành ở Trung Quốc cực kì hiệu quả bởi tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước này đã giảm đáng kể trong suốt thập kỉ vừa qua.

II – absolutely / utterly

stupid impossible wrong appalled ridiculous convinced

devastated miserable alone

Example:

  • It was an absolutely ridiculous thing to say.

   Đó là một điều rất nực cười để mà nói ra.

  • You were absolutely wrong to jump to the conclution that I was the murderer.

   Anh đã hoàn toàn sai lầm khi vội vàng kết luận rằng tôi là kẻ giết người.

  • The whole village was utterly devastated after the massive earthquake.

Toàn bộ ngôi làng đã hoàn toàn bị phá hủy sau trận động đất khủng khiếp.

III – BITTERLY

Disappointing/disappointed resent criticise

Regret complain Cry weep

Example:

  • The old woman cried bitterly when her husband passed away.

   Người phụ nữ lớn tuổi khóc thống thiết khi chồng bà ấy qua đời.

  • Tina bitterly regrets to remember the school time that she didn’t have chance to enjoy.

   Tina cay đắng tiếc nuối quãng thời gian dưới mái trường mà cô ấy đã không có cơ hội tận hưởng. 

  • I am bitterly disappointed to hear that my application was rejected.

Tôi rất thất vọng khi hay tin rằng đơn xin việc của mình đã bị từ chối. 

IV – DEEPLY

Deeply có thể đứng trước một số tính từ như sau

Moved affected Regret care unhappy

Example:

  • My mother is always deeply committed to her writting job.

Mẹ tôi luôn luôn tận tâm sâu sắc với công việc viết lách của bà ấy.

  • Knowing that Tim’s orphaned, his teacher always deeply cares for him.

Biết rằng Tim là đứa trẻ mồ côi, cô giáo luôn quan tâm tận tình đến cậu ấy.

  • My father’s health is deeply affected by the extreme weather in Japan.

Sức khỏe của bố tôi bị ảnh hưởng sâu sắc bởi thời tiết khắc nghiệt ở Nhật Bản. 

V – STRONGLY

Trạng từ Strongly đi với một số tính từ sau:

Oppose feel believe deny object Recommend support

Condemn suggest influence argue

EXAMPLE

  • I would strongly support your voluntary project in the north-west highland of Vietnam.

    Tôi sẽ ủng hộ mạnh mẽ dự án tình nguyện của anh ở vùng cao tây bắc của Việt Nam.

  • My parents strongly believe that I will marry Christina someday.

Bố mẹ tôi tin tưởng chắc chắn rằng tôi sẽ cưới Christina một ngày nào đó.

  • I strongly recommend that you change the way you are living to have a brighter future.

Tôi mạnh dạn khuyên cậu hãy thay đổi cách sống hiện tại để có một tương lai tươi sáng hơn. 

Exercise1: choose an adverb from the box to replace very in each of these expressions

utterly strongly bitterly ridiculously highly deeply

Very ashamed very disappointing

Very cheap very opposed

Very controversial very ridiculous

Very stupid very easy

Very successfulvery concerned

Exercise 2: in each of these sets of phrases, one is not a correct collocation. Cross it out

1.    strongly recommend strongly influence

strongly love strongly dislike

2.    highly educated highly profitable

highly unusual highly exhausted

3.    bitterly regarded bitterly regret

bitterly resent bitterly criticise

4.    absolutely convinced absolutely tired

absolutely devastated absolutely absurb

5.   deeply unhappy deeply religious

deeply successful deeply committed

Exercise 3: In this short text, the writer has misused the word strongly. Correct the wrong collocations using adverbs from the box.

Bitterly stricly deeply utterly

Everyone was complaining strongly when thay heard about the new plan. People were strongly shocked to hear that children would be strongly forbidden to use the sports ground and most people were strongly opposed to the new rules. Even people who normally never expressed an opinion were strongly appalled by the proposals.

 

Xuân Quỳnh

(Nguồn: Collocations in use)

Bài viết liên quan